Thông tin học bổng du học mới nhất
Would you like to react to this message? Create an account in a few clicks or log in to continue.

Go down
Admin
Admin
Admin
Posts : 230
Join date : 2019-08-20
Location : Việt Nam
http://gse-beo.edu.vn/

Tổng hợp học bổng Mỹ 2020 - Du học GSE Empty Tổng hợp học bổng Mỹ 2020 - Du học GSE

on Wed Mar 04, 2020 2:36 pm
Bạn sở hữu hồ sơ học tập cực đỉnh và đang tìm kiếm một học bổng hấp dẫn cho mình, thậm chí khi bạn có thành tích xuất sắc nhưng chưa thực tự tin vì còn chưa có điểm tiếng anh cao, thiếu điểm SAT, GMAT và nghĩ mình không thể đạt học bổng. Hãy tham khảo thông tin cập nhật mới nhất về học bổng 10 - 100% từ các trường ĐH danh tiếng tại Mỹ dưới đây nhé! >>> Xem thêm thông tin tại: Tư vấn du học Mỹ uy tín - GSE


HỌC BỔNG DU HỌC MỸ MỚI NHẤT
STT
Trường
Bang
Giá trị
1
Adelphi UniversityWashingtonMax 72.000$/4 năm
2
American Access at American UniversityWashingtonMax 20.000$/1 năm
3
American UniversityWashingtonMax 15.000 $/1 năm
4
Amerigo Boca Raton - St John Paul II AcademyFlorida30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
5
Amerigo Chicago - Marian Catholic High schoolIllinois30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
6
Amerigo Lexington - Lexington Catholic High SchoolKentucky30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
7
Amerigo Maryland - Archbishop Curley High schoolMaryland30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
8
Amerigo Maryland - Mercy High SchoolMaryland30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
9
Amerigo Napa Valley - Justin - Siena High schoolCalifornia30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
10
Amerigo Twin cities - Cretin- Derham High schoolMinnestote30% tương đương 18.300 USD (học phí và chi phí ăn ở)
Học bổng giới hạn số lượng 40% và 50% và lên đến 100% học phí và ăn ở cho THPT
11
Auburn UniversityAlabamaMax 12.000$/1 năm
12
Auburn University at MontgomeryAlabamaMax 12.000 $/4 năm
13
Brandeis International Business SchoolMassachusettstới $25.000/ năm
14
California State University, Monterey BayCaliforniaMax 50% học phí Năm 1
15
CATS Academy BostonMassachusetts20 - 50% học phí
16
City College of New YorkNew York1,000$
17
Claremont Graduate UniversityCaliforniatới 13.000$/ năm
18
Colorado State UniversityColorado2.000$ – 20.000$ Pathway
4.000$/ năm sau Pathway x 3 năm
19
Community College of PhiladelphiaPennsylvania500$ - 4000$/ 2 năm
20
Community College of SpokaneWashington500$ - 4000$/ 2 năm
21
Drew UniversityNew Jersey16.000$/năm x 2 năm đầu,
10.000 – 15.000$/ năm x 2 năm sau Pathway
22
Đại học ManhattanNew YorkMax 25,000$
23
Florida Atlantic UniversityFloridaMax 10,000$
24
Florida International UniversityFloridaMax 6.000$1 năm
25
Futon-Montgomery Community collegeNew York500 - 2,500/năm
26
George Mason UniversityVirginia1.000 – 5.000$ Pathway
27
IONA CollegeNew YorkCử nhân: 5.000$/ năm 1, Thạc sĩ: 1.000/ năm 1
28
James Madison UniversityVirginia$5.000/ Năm 1 ĐH
29
Lipscomb UniversityTennessee10.000$ Năm 1
30
Long Island University (Post and Brooklyn)New York$2.500 Cử nhân & Thạc sĩ
31
Louisiana State UniversityLouisianaMax 12.000$/1 năm
32
Marshall UniversityWest Virginia1.000 – 5.000$ Pathway
33
Merrimack  CollegeMassachusetts$5,000
34
Morrisville State CollegeNew YorkMax 50% học phí Năm 1
35
New Jersey Institute of TechnologyNew JerseyThạc sĩ: 2.000$, Cử nhân: 8.000$ – 24.000$
36
Northeastern UniversityMassachusettsMax 6.000$ Pathway
37
Oglethorpe UniversityGeorgiaMax $10,000/ Năm 1
Gia hạn học bổng max 20,000$/ năm
38
Oregon State UniversityOregon1.000$ – 25.000$/ năm 1
1.000$ – 12.500$ Grad Pathway
6.000$ – 9.000$/ năm 2
9.000$/ năm Cử nhân
39
PACE UniversityNew YorkMax 70% học phí Cử nhân & Thạc sĩ
40
Richard Bland CollegeVirginia5,000$
41
Roosevelt  UniversityIllinoise$2.500 Đại học Năm 1 & PreMaster
$3.500$ Năm 2
42
Saint Louis University Missouri$5.000 – $8.000 chương trình Pathway
43
Southern Illinois University EdwardsvilleIllinois7.300$/ năm Cử nhân
44
Sullivan UniversityKentucky$2.000/ năm cử nhân, 1.000$/ năm Thạc sĩ
45
SUNY BrockportNew YorkMax $10,500/ năm
46
SUNY Old WestburyNew York7,300 (nhà ở)/năm Có thể gia hạn 4 năm
47
SUNY OneontaNew York$4,000 - $8,000/năm
48
SUNY OswegoNew YorkMax $60,000/ năm
49
Texas A&M University  – Corpus ChristiTexas$2.500 Năm 1 ĐH
50
The University of Alabama at BirminghamAlabama$1.000 – $5.000/ năm
51
Trung học phổ thông công lập, tư thục và nội trúNhiều bang16,000 USD cho THPT
52
Union County CollegeNew Jersey500$ - 4000$/ 2 năm
53
University at AlbanyNew York5,000 - 7,000/năm
54
University of ArizonaArizona$24,000/năm cho các sinh viên năm nhất
55
University of Central FloridaFloridaMax 6.500$/1 năm
56
University of IdahoIdaho5.000$ Năm 1
57
University of Illinois at ChicagoChicagoMax 40.000$/4 năm
58
University of KansasKansasMax 36.000 $/4 năm
59
University of Lincoln – NebraskaNebraskaTới 14.500$/ năm
60
University of Maryland, Baltimore countyMarylandFellowship available
61
University of Massachusetts BostonMassachusetts5.000$ Năm 1
62
University of Massachusetts DartmouthMassachusetts5.000$ Năm 1
63
University of Massachusetts LowellMassachusetts5.000$ Năm 1
64
University of Minnesota DuluthMinnesotahơn 5.200$/ năm Cử nhân
65
University of New HampshireNew Hampshire3,000 - 10.000$ năm 1
66
University of North TexasTexasMax 50% học phí Năm 1
67
University of Rhode IslandRhode IslandMax 50% học phí Năm 1
68
University of RochesterNew YorkMax 50% học phí Năm 1
69
University of South CarolinaSouth CarolinaMax 12.000$/1 năm
70
University of South FloridaFlorida6.000$ –10.000$ Pathway
4.000$ – 12.000$/ năm Cử nhân
71
University of St. ThomasMinnesotaCử nhân: tới 15.000$/ năm
72
University of the PacificCaliforniaMax 88.000 $/4 năm
73
University of Wisconsin SuperiorWisconsin5.600$/ năm Cử nhân
74
University  of VermontVermont$10.000 Đại học Năm 1
$10.000/năm sau Undergraduate Pathway
$2.500/ kỳ Premaster & $10.000/ Năm 2 Thạc sĩ
75
West Texas A&M UniversityTexas10.100$/ năm Cử nhân, 5.300$/ năm Thạc sĩ
76
West Virginia UniversityWest Virginia$5,000 - $7,000/ năm
77
Western Kentucky UniversityKentucky2.700$/ năm Thạc sĩ
78
Western Washington UniversityWashington$3,500 Năm 1
79
Wheelock CollegeMassachusettsMax 50% học phí Năm 1
Back to top
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum